công hữu

công hữu

Đất đai thuộc quyền sở hữu toàn dân, tức là hình thức công hữu.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Chế độ hoặc hình thức sở hữu thuộc về toàn thể cộng đồng, do nhà nước hoặc tập thể quản lý: "công hữu" chỉ việc tư liệu sản xuất, tài nguyên, hoặc tài sản chính yếu không thuộc sở hữu cá nhân thuộc về xã hội nói chung.
    • Tài sản chung của tập thể: "công hữu" cũng dùng để nói về những thứ được nắm giữ chung, không riêng tư.
  2. Tính từ:

    • Thuộc về sở hữu chung, tập thể: Dùng để mô tả một thực thể hoặc tài sản do cộng đồng quản lý.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Công hữu nền tảng của nền kinh tế xã hội chủ nghĩa. (Chế độ sở hữu tập thể cơ sở của nền kinh tế xã hội chủ nghĩa.)
    • Đất đai trong nước được xem công hữu, không thể mua bán tùy tiện. (Đất đai thuộc sở hữu toàn dân, không được giao dịch tự do.)
  • Tính từ:

    • Các nhà máy lớn đều thuộc sở hữu công hữu. (Các nhà máy lớn do nhà nước hoặc tập thể quản lý.)
    • Chế độ công hữu giúp phân phối tài nguyên công bằng hơn. (Hệ thống sở hữu tập thể hỗ trợ chia sẻ tài nguyên một cách bình đẳng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "công hữu hóa": quá trình chuyển đổi tài sản từ sở hữu tư nhân sang sở hữu tập thể hoặc nhà nước.

    • Cuộc cải cách đã tiến hành công hữu hóa các ngành công nghiệp chủ chốt. (Quá trình chuyển đổi các ngành công nghiệp quan trọng thành sở hữu nhà nước.)
  • "chế độ công hữu": hệ thống kinh tế - xã hội dựa trên sở hữu tập thể.

    • Chế độ công hữu thường gắn liền với các nước theo chủ nghĩa xã hội. (Hệ thống sở hữu tập thể phổ biến trong các nước xã hội chủ nghĩa.)
Biến thể từ gần giống
  • Công (danh từ): chung, thuộc về mọi người; trái với "" (riêng).

    • Công việc công ích việc làmlợi ích chung. (Công việc phục vụ cộng đồng.)
  • Tư hữu (danh từ): sở hữu riêng, trái nghĩa với công hữu.

    • Tư hữu cho phép cá nhân sở hữu tài sản tư liệu sản xuất. (Sở hữu riêng cho phép cá nhân nắm giữ tài sản.)
Từ đồng nghĩa
  • Sở hữu tập thể: hình thức sở hữu do một nhóm người hoặc cộng đồng quản lý.
  • Sở hữu nhà nước: hình thức sở hữu do nhà nước đại diện quản lý.
  • Sở hữu toàn dân: hình thức sở hữu tài sản thuộc về toàn bộ nhân dân.
Thành ngữ liên quan
  • Công hữu hóa tư liệu sản xuất: quá trình biến tư liệu sản xuất từ tay tư nhân thành sở hữu công cộng.
    • Công hữu hóa tư liệu sản xuất bước đi quan trọng trong cải cách kinh tế. (Việc đưa tư liệu sản xuất vào sở hữu tập thể một thay đổi lớn trong nền kinh tế.)

Từ chứa "công hữu"